[bì xuè]
bích huyết
“苌弘死于蜀,藏其血,三年而化为碧。”后多用“碧血”指为正义事业而流的血:碧血丹心
“ cháng hóng sǐ yú shǔ , cáng qí xuè , sān nián ér huà wéi bì 。” hòu duō yòng “ bì xuè ” zhǐ wèi zhèng yì shì yè ér liú de xuè : bì xuè dān xīn
"Trường Hồng chết ở Thục, giấu máu của ông, ba năm hóa thành ngọc bích." Sau này thường dùng "máu bích" để chỉ máu đổ vì sự nghiệp chính nghĩa: máu bích tim son
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.