[què hū]
xác hồ
经过试验,这办法确乎有效
jīng guò shì yàn , zhè bàn fǎ què hū yǒu xiào
Sau khi thử nghiệm, cách này quả thực có hiệu quả
屋子又宽绰又豁亮,确乎不坏
wū zi yòu kuān chuo yòu huō liàng , què hū bú huài
Căn phòng vừa rộng rãi vừa sáng sủa, quả thực không tệ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.