[yìng pèng yìng]
ngạnh bính ngạnh
硬碰硬的功夫。【硬片】yingpian图干板(跟“软片”相对)。【硬拼】yingpin动
yìng pèng yìng de gōng fū 。【 yìng piàn 】yingpian tú gān bǎn ( gēn “ ruǎn piàn ” xiāng duì )。【 yìng pīn 】yingpin dòng
Màn đấu võ tay đôi. 【ảnh cứng】bản phim khô (trái với "ảnh mềm"). 【đấu tay đôi】động
子弹打光了,就用刺刀跟敌人硬碰硬
zǐ dàn dǎ guāng le , jiù yòng cì dāo gēn dí rén yìng pèng yìng
Đạn đã hết, thì dùng lưỡi lê đấu tay đôi với quân địch
要顺势而为,不要硬碰硬。【硬气】ving•qi(方〉玉
yào shùn shì ér wèi , bú yào yìng pèng yìng 。【 yìng qì 】ving•qi( fāng 〉 yù
Phải thuận theo thế, đừng đối đầu cứng rắn. 【cứng rắn】(phương ngữ) ngạo
为人硬碰硬
wèi rén yìng pèng yìng
Sống thẳng thắn, cứng rắn
她觉得自己挣的钱用着硬碰硬我有证据,所以说话硬碰硬
tā jué de zì jǐ zhèng de qián yòng zhe yìng pèng yìng wǒ yǒu zhèng jù , suǒ yǐ shuō huà yìng pèng yìng
Cô ấy cảm thấy tiền mình kiếm được dùng rất chắc chắn, có bằng chứng nên nói năng rất thẳng thắn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.