[yìng bàng]
ngạnh bổng
有了这根硬棒的拐棍儿,上山就得力了
yǒu le zhè gēn yìng bàng de guǎi gùn ér , shàng shān jiù dé lì le
Có cây gậy chống cứng cáp này, lên núi sẽ thuận tiện hơn
老人的身体还挺硬棒
lǎo rén de shēn tǐ hái tǐng yìng bàng
Sức khỏe của ông cụ vẫn còn rất khỏe
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.