[yìng huà]
ngạnh hoá
生橡胶遇冷容易硬化,遇热容易软化
shēng xiàng jiāo yù lěng róng yì yìng huà , yù rè róng yì ruǎn huà
Cao su sống gặp lạnh dễ bị cứng, gặp nóng dễ bị mềm
血管硬化
xuè guǎn yìng huà
Xơ cứng động mạch
硬化纸yìng huà zhǐ
ngạnh hoá chỉ
Giấy cứng
肝硬化gān yìng huà
can ngạnh hoá
xơ gan
使硬化shǐ yìng huà
sử
làm cứng lại
动脉硬化dòng mài yìng huà
động mạch ngạnh hoá
xơ cứng động mạch; xơ vữa động mạch
粥样硬化zhōu yàng yìng huà
chúc dạng ngạnh hoá
xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch
动脉粥样硬化dòng mài zhōu yàng yìng huà
động mạch chúc dạng ngạnh hoá
xơ vữa động mạch (một dạng bệnh động mạch, màng trong động mạch lớn và vừa xuất hiện các mảng vàng chứa cholesterol, do rối loạn chuyển hóa mỡ, rối loạn chức năng thần kinh mạch máu gây ra, thường dẫn đến huyết khối, cản trở cung cấp máu)