[yìng shāng]
ngạnh thương
他的腿受过硬伤,走路有点儿跛
tā de tuǐ shòu guò yìng shāng , zǒu lù yǒu diǎn er bǒ
Chân anh ấy từng bị thương nặng, đi lại hơi cà nhắc
出版物要消灭错别字之类的
chū bǎn wù yào xiāo miè cuò bié zì zhī lèi de
Ấn phẩm phải xóa bỏ những lỗi chính tả tương tự
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.