[pò suì]
phá toái
这纸年代太久,一翻就破碎了の山河破碎
zhè zhǐ nián dài tài jiǔ , yì fān jiù pò suì le の shān hé pò suì
Tờ giấy này quá cũ, lật lên là nát vụn
这台破碎机每小时可以破碎多少吨矿石?
zhè tái pò suì jī měi xiǎo shí kě yǐ pò suì duō shǎo dūn kuàng shí ?
Máy nghiền này mỗi giờ nghiền được bao nhiêu tấn quặng?