[pò jú]
phá cục
创新破局
chuàng xīn pò jú
Đổi mới để phá vỡ thế bế tắc
破局改革难题
pò jú gǎi gé nán tí
Phá vỡ thế bế tắc trong cải cách
和谈以破局告终
hé tán yǐ pò jú gào zhōng
Đàm phán hòa bình kết thúc trong bế tắc
共同开发计划因故破局
gòng tóng kāi fā jì huà yīn gù pò jú
Kế hoạch phát triển chung vì lý do nào đó bị đình trệ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.