[shí kū]
thạch quật
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
四大石窟sì dà shí kū
tứ đại thạch quật
bốn hang động lớn, gồm: hang đá Long Môn 龍門石窟|龙门石窟[Long2 men2 Shi2 ku1] tại Lạc Dương, Hà Nam, hang Vân Cương 雲岡石窟|云冈石窟[Yun2 gang1 Shi2 ku1] tại Đại Đồng, Sơn Tây, hang Mạc Cao 莫高窟[Mo4 gao1 ku1] tại Đôn Hoàng, Cam Túc, và hang núi Mạch Tích 麥積山石窟|麦积山石窟[Mai4 ji1 Shan1 Shi2 ku1] tại Thiên Thủy, Cam Túc
云冈石窟yún gāng shí kū
vân cương thạch quật
hang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西
敦煌石窟dūn huáng shí kū
đôn hoàng thạch quật
hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc; ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟[Mo4 gao1 shi2 ku1]
龙门石窟lóng mén shí kū
long môn thạch quật
Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam