[jiǎo zhèng]
kiểu chính
矫正发音
jiǎo zhèng fā yīn
Sửa cách phát âm
矫正错误矫正偏差。陷):矫正口吃
jiǎo zhèng cuò wù jiǎo zhèng piān chā 。 xiàn ): jiǎo zhèng kǒu chī
Sửa lỗi, sửa sai lệch. Sửa tật nói lắp
对视力减退的学生进行药物矫正。多姓
duì shì lì jiǎn tuì de xué shēng jìn xíng yào wù jiǎo zhèng 。 duō xìng
Dùng thuốc để điều chỉnh thị lực suy giảm cho học sinh. Họ Đa