[zhī shi]
有知识1知识面
yǒu zhī shi 1 zhī shi miàn
Có kiến thức, kiến thức rộng
知识界
zhī shi jiè
Giới tri thức
知识分子
zhī shi fēn zǐ
Trí thức
知识库zhī shi kù
cơ sở tri thức
知识界zhī shi jiè
giới tri thức; tri thức
知识论zhī shi lùn
nhận thức luận
知识经济zhī shi jīng jì
Nền kinh tế dựa trên tri thức khoa học kỹ thuật hiện đại, lấy ngành công nghiệp thông tin làm hạt nhân
知识青年zhī shi qīng nián
Thanh niên có học thức, đặc biệt chỉ thanh niên thành phố có học thức đi tham gia sản xuất nông nghiệp ở nông thôn hoặc biên cương những năm 1960-1970
知识产业zhī shi chǎn yè
Ngành công nghiệp tri thức, ngành công nghiệp trí tuệ
知识分子zhī shi fēn zǐ
trí thức; giới tri thức; người có học
知识共享zhī shi gòng xiǎng
Creative Commons
知识宝库zhī shi bǎo kù
kho tàng tri thức
知识产权zhī shi chǎn quán
quyền sở hữu trí tuệ
冷知识lěng zhī shi
kiến thức thường ngày; kiến thức vụn vặt
反知识fǎn zhī shi
phản trí thức