[mán]
man
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瞒哄mán hǒng
man hống
lừa dối; gian lận
瞒报mán bào
man báo
che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo; làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu
瞒骗mán piàn
man phiến
lừa gạt; che giấu
瞒不过mán bú guò
không thể che giấu khỏi
瞒上欺下mán shàng qī xià
man thượng khi hạ
lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới
瞒天大谎mán tiān dà huǎng
man thiên đại hoang
lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự
瞒天过海mán tiān guò hǎi
man thiên quá
vượt biển bằng mưu kế; đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
瞒心昧己mán xīn mèi jǐ
man tâm muội kỷ
che giấu lương tâm
哄瞒hǒng mán
hống man
lừa dối
鄋瞒sōu mán
sưu man
tên một nước và dân tộc ở Sơn Đông cuối thời Xuân Thu
欺瞒qī mán
khi man
lừa gạt; lừa dối; lừa phỉnh
相瞒xiāng mán
tương man
Che giấu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.