[xiā huǒ]
hạt hoả
打了五发炮弹,其中有一发是瞎火
dǎ le wǔ fā pào dàn , qí zhōng yǒu yì fā shì xiā huǒ
Bắn năm quả đạn pháo, trong đó có một quả bị lép
子弹瞎火了,枪没打响
zǐ dàn xiā huǒ le , qiāng méi dǎ xiǎng
Đạn bị lép, súng không nổ
黑灯瞎火hēi dēng xiā huǒ
hắc đăng hạt hoả
tối như mực