[chǒu kōng]
thu không
他在家待不住,瞅空儿就往外跑。也说瞅空子。chou()chou 1 困(气味)难闻(跟“香”相对):名声很瞅空
tā zài jiā dài bú zhù , chǒu kòng er jiù wǎng wài pǎo 。 yě shuō chǒu kòng zi 。chou()chou 1 kùn ( qì wèi ) nán wén ( gēn “ xiāng ” xiāng duì ): míng shēng hěn chǒu kōng
Anh ta ở nhà không yên, cứ có dịp là chạy ra ngoài. Cũng nói là瞅空子.
瞅空棋
chǒu kōng qí
Cờ tùy cơ
这一着真瞅空
zhè yī zhe zhēn chǒu kōng
Nước cờ này thật là tùy cơ
瞅空骂
chǒu kōng mà
Nhân lúc mắng
瞅空揍一顿
chǒu kōng zòu yí dùn
Nhân lúc đánh cho một trận
瞅空子儿
chǒu kòng zi ér
Nhân lúc
这颗子弹瞅空了。另见1476页xid
zhè kē zǐ dàn chǒu kōng le 。 lìng jiàn 1476 yè xid
Viên đạn này đã trượt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.