[cǎi]
thải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瞅睬chǒu cǎi
thu thải
để ý đến
理睬lǐ cǎi
lý thải
để ý; chú ý đến
不加理睬bù jiā lǐ cǎi
bất gia lý thải
mà không cân nhắc đúng mức; phớt lờ; bỏ qua
不瞅不睬bù chǒu bù cǎi
bất thu bất thải
hoàn toàn phớt lờ; không chú ý đến ai đó
不理不睬bù lǐ bù cǎi
bất lý bất thải
hoàn toàn phớt lờ; không chú ý đến; không một chút quan tâm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.