[jié máo]
tiệp mao
一睫毛儿木头
yì jié máo ér mù tou
Một cái lông mi gỗ
话说了半睫毛儿
huà shuō le bàn jié máo ér
Nói được nửa câu
睫毛留
jié máo liú
Giữ lại lông mi
快把马睫毛住,别让它跑了
kuài bǎ mǎ jié máo zhù , bié ràng tā pǎo le
Nhanh giữ chặt con ngựa, đừng để nó chạy mất
睫毛至
jié máo zhì
Lông mi đến