[suī]
tuy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
睢阳suī yáng
tuy dương
quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
睢鸠suī jiū
tuy cưu
chim choi choi; loài dotterell
睢宁suī níng
tuy ninh
huyện Tuỳ Ninh, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
睢县suī xiàn
tuy huyện
huyện Sui ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
睢阳区suī yáng qū
tuy dương khu
quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
睢宁县suī níng xiàn
tuy ninh huyện
huyện Suining ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
恣睢zì suī
tứ tuy
liều lĩnh; không kiềm chế; tự phụ
暴戾恣睢bào lì zì suī
bạo lệ tứ tuy
Tàn bạo hung hãn, tùy ý làm bậy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.