[zhuó zhòng]
trước trọng
着重说明
zhuó zhòng shuō míng
Nhấn mạnh giải thích.
着重指出
zhuó zhòng zhǐ chū
Nhấn mạnh chỉ ra.
工作的着重点
gōng zuò de zhuó zhòng diǎn
Trọng tâm công việc.
中学教育应该着重于学生能力的培养
zhōng xué jiào yù yīng gāi zhuó zhòng yú xué shēng néng lì de péi yǎng
Giáo dục trung học nên tập trung vào việc bồi dưỡng năng lực cho học sinh.