[zhuó shǒu]
trước thủ
着手编制计划
zhuó shǒu biān zhì jì huà
Bắt tay vào lập kế hoạch.
提高生产要从改进技术着手
tí gāo shēng chǎn yào cóng gǎi jìn jì shù zhuó shǒu
Nâng cao sản xuất phải bắt đầu từ cải tiến kỹ thuật.
着手成春zhuó shǒu chéng chūn
trước thủ thành xuân
nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân; trị liệu như phép màu; cứu sống người chết
空着手kōng zhuó shǒu
không trước thủ
tay không
背着手bèi zhuó shǒu
bội trước thủ
để hai tay bắt chéo sau lưng