[zhe máng]
事先收拾好行李,免得临上车着忙1时间还早着呢,你着的什么忙?
shì xiān shōu shí hǎo xíng li , miǎn de lín shàng chē zhe máng 1 shí jiān hái zǎo zhe ne , nǐ zhe de shén me máng ?
Dọn sẵn hành lý trước, tránh lúc lên xe vội vàng. Trời còn sớm lắm, bạn vội gì?
别着忙,等我说完了你再说
bié zhe máng , děng wǒ shuō wán le nǐ zài shuō
Đừng vội, đợi tôi nói xong bạn hãy nói
听说孩子病了,她心里有点儿着忙
tīng shuō hái zi bìng le , tā xīn lǐ yǒu diǎn er zhe máng
Nghe nói con bị ốm, cô ấy hơi lo lắng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.