[zhuó shí]
trước thực
这孩子着实讨人喜欢
zhè hái zi zhuó shí tǎo rén xǐ huan
Đứa bé này thật đáng yêu
着实批评了他一顿
zhuó shí pī píng le tā yí dùn
Đã phê bình anh ta một trận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.