[yǎn jiàn]
nhãn kiến
眼见就要立冬了,天还这么暖和
yǎn jiàn jiù yào lì dōng le , tiān hái zhè me nuǎn huo
Sắp sang lập đông rồi mà trời còn ấm thế này
眼见得yǎn jiàn dé
nhãn kiến đắc
rõ ràng; rành mạch
眼见为实yǎn jiàn wèi shí
nhãn kiến vị
thấy mới tin