[yǎn lián]
nhãn liêm
垂下眼帘
chuí xià yǎn lián
Rũ mi mắt xuống
一片丰收的景色映入眼帘
yí piàn fēng shōu de jǐng sè yìng rù yǎn lián
Một cảnh tượng bội thu hiện ra trước mắt
映入眼帘yìng rù yǎn lián
ánh nhập nhãn liêm
đập vào mắt; hiện ra trước mắt