[yǎn chà]
nhãn xoá
刚才看见的不是蝎子,是我眼岔了
gāng cái kàn jiàn de bú shì xiē zǐ , shì wǒ yǎn chà le
Vừa rồi nhìn thấy không phải là con bọ cạp, là do tôi nhìn nhầm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.