[tiào]
thiếu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
眺踉tiào liàng
thiếu lượng
Nhảy nhót
眺望tiào wàng
thiếu vọng
quan sát khung cảnh từ vị trí cao
远眺yuǎn tiào
viễn thiếu
nhìn ra xa
临眺lín tiào
lâm thiếu
quan sát từ xa; nhìn ra xa từ một nơi cao
遐眺xiá tiào
hà thiếu
nhìn ra xa nhất có thể
凭眺píng tiào
bằng thiếu
tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.