[kàn tān]
khán than
别人都出差了,只留我一人看摊儿
bié rén dōu chū chāi le , zhī liú wǒ yì rén kàn tān ér
Mọi người đi công tác hết, chỉ còn mình tôi trông quầy hàng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.