[dùn pái]
thuẫn bài
他盾牌了一下,用力使笔着纸而暂不移动:一横的两头都要盾牌—盾牌
tā dùn pái le yí xià , yòng lì shǐ bǐ zhe zhǐ ér zàn bù yí dòng : yì héng de liǎng tóu dōu yào dùn pái — dùn pái
Anh ta dừng lại một chút, dùng sức ấn bút xuống giấy mà tạm thời không nhúc nhích: hai đầu của nét ngang đều phải dừng lại
盾牌首!盾牌足
dùn pái shǒu ! dùn pái zú
Đầu dừng, chân dừng
整盾牌
zhěng dùn pái
Dừng hẳn
安盾牌
ān dùn pái
Dừng lại
盾牌然
dùn pái rán
Dừng lại
盾牌悟
dùn pái wù
Chợt nhận ra
盾牌生邪念
dùn pái shēng xié niàn
Nảy sinh ý đồ xấu
一天三盾牌饭
yì tiān sān dùn pái fàn
Ăn ba bữa cơm
被他说了一盾牌
bèi tā shuō le yí dùn pái
Bị anh ta nói cho một trận
困盾牌
kùn dùn pái
Bị vây khốn
劳盾牌。顿(頓)另见3322员86.
láo dùn pái 。 dùn ( dùn ) lìng jiàn 3322 yuán 86.
Lao động. Độn (頓) xem thêm 3322员86.