[xiāng pèi]
tương phối
--个粗,一个细,不相配
-- gè cū , yí gè xì , bù xiāng pèi
Một to một nhỏ, không xứng đôi
他们两个很相配
tā men liǎng gè hěn xiāng pèi
Hai người họ rất xứng đôi
相配物xiāng pèi wù
tương phối vật
vật phù hợp; thú cưng hợp với chủ
相配人xiāng pèi rén
tương phối nhân
cặp đôi; phù hợp với nhau