[xiāng shí]
tương thức
素不相识相识多年
sù bù xiāng shí xiàng shí duō nián
vốn không quen biết, quen biết nhau đã nhiều năm
旧相识
jiù xiāng shí
người quen cũ
老相识成了相识
lǎo xiāng shí chéng le xiāng shí
người quen cũ trở thành người quen
似曾相识sì céng xiāng shí
tự
cảm giác đã từng thấy; dường như quen thuộc; tưởng như đã quen
素不相识sù bù xiāng shí
tố bất tương thức
hoàn toàn xa lạ