[xiāng xíng]
tương hình
相形失色相形之下,这种办法显得拙笨一些
xiāng xíng shī sè xiàng xíng zhī xià , zhè zhǒng bàn fǎ xiǎn de zhuō bèn yì xiē
Chịu thua kém. So với cái này, cách làm này trông có vẻ vụng về hơn
相形见绌xiāng xíng jiàn chù
tương hình kiến truất
bị lu mờ khi so sánh