[xiāng zhēng]
tương tranh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
楚汉相争chǔ hàn xiāng zhēng
sở hán tương tranh
xem 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]
正邪相争zhèng xié xiāng zhēng
chính
thuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4]
两虎相争liǎng hǔ xiāng zhēng
lưỡng
nghĩa đen: hai hổ đánh nhau; nghĩa bóng: cuộc đấu quyết liệt giữa đối thủ ngang tài ngang sức
鹬蚌相争yù bàng xiāng zhēng
duật bạng tương tranh
viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]
鹬蚌相争渔人得利yù bàng xiāng zhēng yú rén dé lì
duật bạng tương tranh ngư nhân đắc lợi
Chim rẽ cạn mổ sò, sò ngậm mỏ chim, đôi bên không nhường nhau, ngư ông đến bắt cả hai. Ví hai bên tranh chấp ngư ông đắc lợi.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.