[zhí jié]
trực tiệt
一表明了态度
yì biǎo míng le tài dù
Vừa tỏ thái độ
直截了当zhí jié liǎo dàng
trực tiệt liễu đáng
trực tiếp và thẳng thắn; bộc trực; thẳng thắn