[shèng míng]
thịnh danh
享有盛名盛名之下,其实难副(名望很大,而实际情况难以和名望相称)
xiǎng yǒu shèng míng shèng míng zhī xià , qí shí nán fù ( míng wàng hěn dà , ér shí jì qíng kuàng nán yǐ hé míng wàng xiāng chèn )
Nổi danh lừng lẫy. Danh tiếng lừng lẫy nhưng thực tế khó tương xứng