[pán xuán]
bàn hoàn
飞机在天空盘旋
fēi jī zài tiān kōng pán xuán
Máy bay lượn vòng trên bầu trời
山路曲折,游人盘旋而上这件事在我脑子里盘旋了好久
shān lù qū zhé , yóu rén pán xuán ér shàng zhè jiàn shì zài wǒ nǎo zǐ lǐ pán xuán le hǎo jiǔ
Con đường lên núi quanh co, du khách leo lên
他在花房里盘旋了半天才离开
tā zài huā fáng lǐ pán xuán le bàn tiān cái lí kāi
Anh ta lượn vòng trong nhà kính một lúc lâu mới rời đi