[hào yuè]
hạo nguyệt
皓月当空。部
hào yuè dāng kōng 。 bù
Trăng sáng trên trời
hdo(书〉同“浩”。hao〈书〉白而发光。颢(顥)hao〈书〉
hdo( shū 〉 tóng “ hào ”。hao〈 shū 〉 bái ér fā guāng 。 hào ( hào )hao〈 shū 〉
hdo (sách) đồng nghĩa với “hạo”. hao (sách) trắng và phát sáng. hạo (顥) hao (sách)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.