[bái yún]
bạch vân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
白云区bái yún qū
bạch vân khu
Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu; Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
白云母bái yún mǔ
bạch vân mẫu
mica trắng; muscovite
白云石bái yún shí
bạch vân thạch
đá dolomit
白云岩bái yún yán
bạch vân nham
dolomit
白云矿区bái yún kuàng qū
bạch vân khoáng
quận Baiyukuang của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông Cổ
白云苍狗bái yún cāng gǒu
bạch vân thương cẩu
nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám; nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
白云机场bái yún jī chǎng
bạch vân cơ trường
Sân bay Bạch Vân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.