[dēng chǎng]
đăng trường
大豆登场之后,要马上晒
dà dòu dēng chǎng zhī hòu , yào mǎ shàng shài
Đậu tương sau khi thu hoạch xong phải phơi ngay
粉墨登场
fěn mò dēng chǎng
Hóa trang lên sân khấu
登场人物
dēng chǎng rén wù
Nhân vật xuất hiện
袍笏登场páo hù dēng chǎng
bào hốt đăng trường
Mặc quan phục, cầm hốt lên sân khấu; ví von được làm quan (có ý châm biếm)
粉墨登场fěn mò dēng chǎng
phấn mặc đăng trường
hóa trang và lên sân khấu; bắt đầu sự nghiệp