[xuǎn]
tiển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
手癣shǒu xuǎn
thủ tiển
Bệnh ngoài da ở tay do nấm gây ra; bệnh tổ đỉa
头癣tóu xuǎn
đầu tiển
bệnh nấm da đầu
股癣gǔ xuǎn
cổ tiển
nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng; nấm da, thường lây truyền qua đường tình dục; ngứa vùng bẹn
脚癣jiǎo xuǎn
cước tiển
bệnh nấm chân
体癣tǐ xuǎn
thể tiển
bệnh nấm da; Tinea corporis
足癣zú xuǎn
túc tiển
bệnh nấm chân
干癣gān xuǎn
can tiển
bệnh vẩy nến
黄癣huáng xuǎn
hoàng tiển
bệnh nấm da đầu
牛皮癣niú pí xuǎn
ngưu bì tiển
bệnh vảy nến
花斑癣huā bān xuǎn
hoa ban tiển
bệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑[han4 ban1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.