[tòng gǎn]
thống cảm
他痛感自1318
tā tòng gǎn zì 1318
Anh ấy cảm thấy đau đớn từ
tong- tou
Đau đớn
痛偷头己知识贫乏
tòng tōu tóu jǐ zhī shi pín fá
Đau đớn vì kiến thức bản thân còn nghèo nàn
针灸时有轻微的痛感
zhēn jiǔ shí yǒu qīng wēi de tòng gǎn
Khi châm cứu có cảm giác đau nhẹ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.