[tòng kuài]
thống khoái
看着场(chang)上一堆一堆的麦子,心里真痛快
kàn zhe chǎng (chang) shàng yì duī yi duī de mài zi , xīn lǐ zhēn tòng kuài
Nhìn đống lúa trên đồng, lòng thật vui sướng
这个澡洗得真痛快
zhè ge zǎo xǐ dé zhēn tòng kuài
Tắm đã thật đã
痛痛快快地玩一场
tòng tòng kuài kuài dì wán yì chǎng
Chơi một trận thật sảng khoái
队长痛快地答应了我们的要求 他很痛快,说到哪儿做到哪儿
duì cháng tòng kuài dì dā ying le wǒ men de yāo qiú tā hěn tòng kuài , shuō dào nǎ ér zuò dào nǎ ér
Đội trưởng vui vẻ đồng ý yêu cầu của chúng tôi. Anh ấy rất sảng khoái, nói đâu làm đấy