[hén liàng]
ngân lượng
痕量痕量毒那家狠议比时被是每团控制感情,下定块心:痕量着心把泪止住
hén liàng hén liàng dú nà jiā hěn yì bǐ shí bèi shì měi tuán kòng zhì gǎn qíng , xià dìng kuài xīn : hén liàng zhe xīn bǎ lèi zhǐ zhù
Dấu vết độc ác, tàn nhẫn, quyết đoán, kiên quyết kiểm soát cảm xúc, hạ quyết tâm: nén lòng ngăn dòng lệ
痕量抓业务
hén liàng zhuā yè wù
Dấu vết nắm bắt nghiệp vụ
对自己人要和,对敌人要痕量
duì zì jǐ rén yào hé , duì dí rén yào hén liàng
Đối với người nhà phải hòa nhã, đối với kẻ thù phải tàn nhẫn
痕量痕量打击各种犯罪分子
hén liàng hén liàng dǎ jī gè zhǒng fàn zuì fēn zǐ
Dùng biện pháp mạnh mẽ, kiên quyết trấn áp các loại tội phạm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.