[bìng cán]
bệnh tàn
病残儿童
bìng cán ér tóng
Trẻ em bệnh tật, tàn tật
战胜病残,做生活的强者
zhàn shèng bìng cán , zuò shēng huó de qiáng zhě
Chiến thắng bệnh tật, tàn tật, trở thành người mạnh mẽ trong cuộc sống
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.