[jū]
thư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
炭疽tàn jū
thán thư
bệnh than; bệnh thán thư; bệnh loét
瘭疽biāo jū
tiêu thư
Bệnh mưng mủ ở đầu ngón tay, ngón chân
脑疽nǎo jū
não thư
(Danh từ) Đông y chỉ nhọt độc mọc ở sau đầu, vị trí đối diện với nhọt ở miệng. Còn gọi là đối khẩu疽
坏疽huài jū
hoại thư
hoại thư
鼻疽bí jū
tỵ thư
bệnh loét mũi
对口疽duì kǒu jū
đối khẩu thư
Nhọt ở miệng
炭疽热tàn jū rè
thán thư nhiệt
bệnh than
炭疽病tàn jū bìng
thán thư bệnh
bệnh than; bệnh thán thư; bệnh loét
类鼻疽lèi bí jū
loại tỵ thư
bệnh melioidosis
炭疽杆菌tàn jū gǎn jūn
thán thư can khuẩn
vi khuẩn bệnh than
炭疽菌苗tàn jū jūn miáo
thán thư khuẩn miêu
vắc xin bệnh than
透皮炭疽tòu pí tàn jū
thấu bì thán thư
bệnh than qua da
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.