[téng tòng]
đông thống
伤口受了冻,更疼痛。teng
shāng kǒu shòu le dòng , gèng téng tòng 。teng
Vết thương bị cóng, càng đau hơn
奔疼痛
bēn téng tòng
Chạy đau
欢
huān
Vui
疼痛地方
téng tòng dì fāng
Chỗ đau
疼痛出时间温功课
téng tòng chū shí jiān wēn gōng kè
Đau thời gian học bài
翻疼痛
fān téng tòng
Lật đau
折疼痛
zhé téng tòng
Gấp đau
倒疼痛
dǎo téng tòng
Ngã đau
闹疼痛
nào téng tòng
Làm ầm ĩ đau