[tǐng]
đinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
畹町wǎn tǐng
uyển đinh
thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar
室町shì tǐng
thất đinh
Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản dưới thời tướng quân Ashikaga
畹町市wǎn tǐng shì
uyển đinh thị
thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar
大麦町dà mài tǐng
đại mạch đinh
chó Dalmatian
西门町xī mén tǐng
tây môn đinh
Tây Môn Đình
室町幕府shì tǐng mù fǔ
thất đinh màn
Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản dưới thời tướng quân Ashikaga
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.