[diàn cí]
điện từ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
电磁炉diàn cí lú
điện từ lò
bếp từ
电磁力diàn cí lì
điện từ lực
lực điện từ
电磁场diàn cí chǎng
điện từ trường
trường điện từ
电磁学diàn cí xué
điện từ học
điện từ học
电磁波diàn cí bō
điện từ ba
sóng điện từ
电磁灶diàn cí zào
điện từ táo
Dụng cụ nấu ăn sử dụng cảm ứng điện từ để tạo dòng xoáy sinh nhiệt; còn gọi là bếp từ
电磁铁diàn cí tiě
điện từ thiết
nam châm điện
电磁炮diàn cí pào
điện từ pháo
Thiết bị sử dụng lực điện từ để phóng đạn, chủ yếu bao gồm ba bộ phận: nguồn năng lượng, bộ gia tốc và công tắc; tốc độ bắn đạn nhanh, tầm bắn xa, độ chính xác cao, an toàn và tính ẩn nấp tốt
电磁噪声diàn cí zào shēng
điện từ táo thanh
nhiễu điện từ
电磁干扰diàn cí gān rǎo
điện từ can nhiễu
nhiễu điện từ
电磁感应diàn cí gǎn yìng
điện từ cảm ứng
cảm ứng điện từ
电磁振荡diàn cí zhèn dàng
điện từ chấn đãng
dao động điện từ