[yòng shì]
dụng sự
奸臣用事
jiān chén yòng shì
Quan lại gian tà nắm quyền
意气用事感情用事
yì qì yòng shì gǎn qíng yòng shì
Hành sự theo ý chí, hành sự theo tình cảm
公用事业gōng yòng shì yè
công dụng sự nghiệp
Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho người dân ở thành thị và nông thôn như viễn thông, điện lực, nước sạch, gas, giao thông công cộng
意气用事yì qì yòng shì
ý khí dụng sự
để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định
感情用事gǎn qíng yòng shì
cảm tình dụng sự
hành động bốc đồng; trong lúc kích động