[gān kǔ]
cam khổ
同甘苦,共患难
tóng gān kǔ , gòng huàn nàn
cùng hưởng ngọt bùi, cùng chia sẻ hoạn nạn
没有搞过这种工作,就不知道其中的甘苦
méi yǒu gǎo guò zhè zhǒng gōng zuò , jiù bù zhī dào qí zhōng de gān kǔ
chưa từng làm loại công việc này thì không biết những ngọt bùi cay đắng trong đó