[wèng]
úng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瓮安wèng ān
úng an
huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
瓮棺wèng guān
úng quan
quách mai táng
瓮城wèng chéng
úng thành
vòng thành ngoài của cổng thành; cổng thành hình bán nguyệt
瓮安县wèng ān xiàn
úng an huyện
huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
瓮棺葬wèng guān zàng
úng quan táng
mai táng bằng bình
瓮中之鳖wèng zhōng zhī biē
úng trung chi ba
ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt
瓮中捉鳖wèng zhōng zhuō biē
úng trung tróc ba
nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum; nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
瓮声瓮气wèng shēng wèng qì
úng thanh úng khí
nói giọng trầm đục
蓬户瓮牖péng hù wèng yǒu
bồng hộ úng dũ
nhà tranh, cửa sổ vại vỡ; nhà người nghèo; nhà đơn sơ
请君入瓮qǐng jūn rù wèng
thỉnh quân nhập úng
nghĩa đen: mời ngài vào nồi đang sôi; nghĩa bóng: gậy ông đập lưng ông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.