[piáo pō]
biều bát
瓢泼大雨
piáo pō dà yǔ
Mưa như trút nước
暴雨瓢泼。piao〈方〉图浮萍。薸pido(刘)pido〈书〉同“殍”。莩另见401页f。pido 见342 页(饿殍)。殍piao 团
bào yǔ piáo pō 。piao〈 fāng 〉 tú fú píng 。 piáo pido( liú )pido〈 shū 〉 tóng “ piǎo ”。 piǎo lìng jiàn 401 yè f。pido jiàn 342 yè ( è piǎo )。 piǎo piao tuán
Mưa như trút nước. piao (phương ngữ) bèo. 薸 pido (Lưu) pido (sách) giống “殍”. 莩 xem thêm trang 401 f. pido xem trang 342 (đói 殍). 殍 piao cục
瓢泼过的布特别白
piáo pō guò de bù tè bié bái
Vải giặt xong trắng đặc biệt
瓢泼朱砂。另见999 页 piao;1001 页 pido
piáo pō zhū shā 。 lìng jiàn 999 yè piao;1001 yè pido
Thoa xoa chu sa. xem thêm trang 999 piao; trang 1001 pido